救済 (きゅうさい くさい) — sự cứu trợ; sự cứu giúp
救済
きゅ う さ い
JLPTN1
Sự cứu trợ; sự cứu giúp
難民
を
救済
するために
寄付
を
集
めた
。
Chúng tôi đã thu thập quyên góp để cứu giúp những người tị nạn.
Sự cứu rỗi (từ thần, phật, tôn giáo)
Sự cứu rỗi (Phật giáo)
Image search
Verb conjugation table 救済
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 救済する/きゅうさいする |
| Past (た) | 救済した |
| Negation (未然) | 救済しない |
| Polite (丁寧) | 救済します |
| te (て) | 救済して |
| Ability (可能) | 救済できる |
| Passive (受身) | 救済される |
| Command (使役) | 救済させる |
| Passive command (使役受身) | 救済させられる |
| Conditions (条件) | 救済すれば |
| Command (命令) | 救済しろ |
| Will (意向) | 救済しよう |
| Prohibition (禁止) | 救済するな |
