断る (ことわる) — cảnh cáo; nói rõ
断る
こ と わ る
JLPTN3
Cảnh cáo; nói rõ
断
っておくが
、
定職
を
持
たない
男
となんか
結婚
させないからな
。
Tao nói rõ trước, tao sẽ không cho mày lấy cái thằng chẳng có nghề nghiệp ổn định gì cả.
Từ chối; không chấp nhận; bác bỏ
私
はその
金
を
受
け
取
ることを
断
った
。
Tôi từ chối rằng mình đã nhận số tiền ấy. .
Image search

Verb conjugation table 断る
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 断る/ことわる |
| Past (た) | 断った |
| Negation (未然) | 断らない |
| Polite (丁寧) | 断ります |
| te (て) | 断って |
| Ability (可能) | 断れる |
| Passive (受身) | 断られる |
| Command (使役) | 断らせる |
| Passive command (使役受身) | 断らせられる |
| Conditions (条件) | 断れば |
| Command (命令) | 断れ |
| Will (意向) | 断ろう |
| Prohibition (禁止) | 断るな |
