替わり (かわり がわり) — sự thay thế; vật thay thế, người thay thế, sự đặt lại chỗ c
替わり
か わ り
Sự thay thế; vật thay thế, người thay thế, sự đặt lại chỗ c
受身的
な
楽
しみの
替
わりに
実際
に
体
を
動
かすことにかかりきりでいる
Bận rộn với những hoạt động thực tế thay thế giải trí thụ động .
Image search

替わり is used in practice
Search results 替わり
替わる
Thay đổi, thay thế
