着く (つく はく) — đến (một địa điểm)
着く
つ く
つ く
JLPTN5
Đến (một địa điểm)
私達
のうち
誰
も
時間通
りに
港
に
着
くことが
出来
なかった
。
Không ai trong chúng tôi có thể đến bến cảng đúng giờ.
Tới
手
が
床
に
着
くまで
体
を
曲
げてごらん
。
Hãy uốn người cho đến khi tay bạn với tới sàn.
Vào (vị trí)
がちがちになって
席
に
着
く
Lập cập ngồi vào ghế
Image search

Verb conjugation table 着く
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 着く/つく |
| Past (た) | 着いた |
| Negation (未然) | 着かない |
| Polite (丁寧) | 着きます |
| te (て) | 着いて |
| Ability (可能) | 着ける |
| Passive (受身) | 着かれる |
| Command (使役) | 着かせる |
| Passive command (使役受身) | 着かせられる |
| Conditions (条件) | 着けば |
| Command (命令) | 着け |
| Will (意向) | 着こう |
| Prohibition (禁止) | 着くな |
