見える (みえる まみえる) — đến
見える
み え る
JLPTN4
Đến
Nhìn thấy
ネイキッドバイク
は
エンジン
の
デザイン
がよく
見
える
。
Xe mô tô trần giúp nhìn rõ thiết kế động cơ.
Thấy
Trông có vẻ (như là)
彼女
は
気難
しそうに
見
えるが
、
本当
は
優
しい
。
Cô ấy trông có vẻ xấu tính, nhưng cô ấy tốt bụng.
Trông thấy.
Image search

Verb conjugation table 見える
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 見える/みえる |
| Past (た) | 見えた |
| Negation (未然) | 見えない |
| Polite (丁寧) | 見えます |
| te (て) | 見えて |
| Ability (可能) | 見えられる |
| Passive (受身) | 見えられる |
| Command (使役) | 見えさせる |
| Passive command (使役受身) | 見えさせられる |
| Conditions (条件) | 見えれば |
| Command (命令) | 見えろ |
| Will (意向) | 見えよう |
| Prohibition (禁止) | 見えるな |
