露見 (ろけん) — sự phát hiện; sự phát kiến
露見
ろ け ん
Sự phát hiện; sự phát kiến
悪事
はどんなに
隠
してもいつかは
露見
する
、
天網恢々疎
にして
漏
らさず
。
Những việc làm xấu xa dù có cất giấu thế nào đi nữa cũng có lúc bị phát hiện./ Những việc xấu xa không thể lọt qua lưới trời lồng lộng.
Image search

Verb conjugation table 露見
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 露見する/ろけんする |
| Past (た) | 露見した |
| Negation (未然) | 露見しない |
| Polite (丁寧) | 露見します |
| te (て) | 露見して |
| Ability (可能) | 露見できる |
| Passive (受身) | 露見される |
| Command (使役) | 露見させる |
| Passive command (使役受身) | 露見させられる |
| Conditions (条件) | 露見すれば |
| Command (命令) | 露見しろ |
| Will (意向) | 露見しよう |
| Prohibition (禁止) | 露見するな |
