及ぶ (およぶ) — bằng
及ぶ
お よ ぶ
お よ ぶ
JLPTN1
Bằng
日本史
では
彼
に
及
ぶ
者
はいない
Không có ai bằng anh ta về sử Nhật Bản.
Đạt đến; lan ra
その
年
の
冷害
は
東北地方全域
に
及
んだ
。
Thiệt hại do đợt lạnh năm đó đã lan khắp vùng Tohoku.
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes 及ぶ
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 及ぶ/およぶ |
| Passé (た) | 及んだ |
| Négation (未然) | 及ばない |
| Poli (丁寧) | 及びます |
| te (て) | 及んで |
| Capacité (可能) | 及べる |
| Passif (受身) | 及ばれる |
| Commandement (使役) | 及ばせる |
| Commande passive (使役受身) | 及ばせられる |
| Conditions (条件) | 及べば |
| Commandement (命令) | 及べ |
| Volonté (意向) | 及ぼう |
| Interdiction (禁止) | 及ぶな |
