生 (なま せい き しょう うぶ ふ いく なまり) — bã (bia)
生
な ま
JLPTN3N1
Sống; chưa chế biến.
この
薩摩芋
は
生焼
けでがりがりする
。
Khoai lang này chỉ nướng một nửa và vẫn còn giòn.
Recherche d'image

うぶ est utilisé dans la pratique
Résultats de la recherche うぶ
初
cái đầu tiên
産
sinh nở
初心
tâm nguyện ban đầu.
