お嬢さん (おじょうさん) — Thưa cô,...; cô gái; con gái
お嬢さん
お じょ う さ ん
JLPTN4
Thưa cô,...; cô gái; con gái
お
嬢
さんの
交通事故
のことを
伺
いました
。
心
からお
悔
やみを
申
し
上
げます
Tôi nghe nói con gái ông bị tai nạn giao thông, tôi rất lấy làm tiếc
Tiểu thư; cô chiêu; lệnh ái
今日
は
社長
の
〜
の
結婚式
がある
。
Hôm nay có đám cưới của tiểu thư nhà giám đốc. .
Recherche d'image
