Aucune donnée
Notification
Aucune notification
ロマンス (ロマンス) — tình ca.
ロマンス
tình ca.
ロマンス語 ロマンスご
ngôn từ lãng mạn
数万 すうまん
vài vạn, vài chục nghìn
ろん
lý lẽ, sự tranh cãi, sự tranh luận, tóm tắt, Argumen
ろんだん
diều hâu, (từ cổ, nghĩa cổ) mũi tàu chiến, mỏ (chim, sâu bọ; lá cây...)
だんろん
sự thảo luận, sự bàn cãi, sự tranh luận; cuộc thảo luận, cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận, sự ăn uống ngon lành thích thú (món ăn, rượu)