務める (つとめる) — hầu rượu; hầu khách
務める
つ と め る
Hầu rượu; hầu khách
Làm việc
彼
はその
学校
で
十八年間可書
として
務
めている
Ông ấy đã làm thủ thư ở trường này 18 năm rồi
Nhẫn nại chịu đựng
Tốn sức; bỏ công sức
国
のために
務
める
Tận tâm vì đất nước .
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes 務める
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 務める/つとめる |
| Passé (た) | 務めた |
| Négation (未然) | 務めない |
| Poli (丁寧) | 務めます |
| te (て) | 務めて |
| Capacité (可能) | 務められる |
| Passif (受身) | 務められる |
| Commandement (使役) | 務めさせる |
| Commande passive (使役受身) | 務めさせられる |
| Conditions (条件) | 務めれば |
| Commandement (命令) | 務めろ |
| Volonté (意向) | 務めよう |
| Interdiction (禁止) | 務めるな |
