心掛ける (こころがける) — cố gắng
心掛ける
こ こ ろ が け る
Cố gắng
誰
もが
節約
を
心掛
けるべきだ
Mọi người nên cố gắng tiết kiệm.
Ghi nhớ vào đầu; nhớ nằm lòng
ご
要求
の
件
は
心掛
けて
置
きませる
Tôi sẽ ghi nhớ các yêu cầu của ngài
Nhắm vào; mong mỏi; hướng tới; quyết tâm
内容
をいかに
良
くするかを
心掛
ける
Cam kết thay đổi nội dung để trở lên tốt hơn
Recherche d'image
Tableau de conjugaison des verbes 心掛ける
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 心掛ける/こころがける |
| Passé (た) | 心掛けた |
| Négation (未然) | 心掛けない |
| Poli (丁寧) | 心掛けます |
| te (て) | 心掛けて |
| Capacité (可能) | 心掛けられる |
| Passif (受身) | 心掛けられる |
| Commandement (使役) | 心掛けさせる |
| Commande passive (使役受身) | 心掛けさせられる |
| Conditions (条件) | 心掛ければ |
| Commandement (命令) | 心掛けろ |
| Volonté (意向) | 心掛けよう |
| Interdiction (禁止) | 心掛けるな |
