取り外す (とりはずす) — tháo dỡ; tháo rời
取り外す
と り は ず す
と り は ず す
Tháo dỡ; tháo rời
足場
を
取
り
外
す
Tháo dỡ giàn giáo
Làm tuột mất; bỏ lỡ
チャンス
を
取
り
外
す
Bỏ mất cơ hội
Thất bại do bất cẩn; mắc sai lầm do bất cẩn
今度
の
試験
を
、
長
く
一緒
にいる
男
がまた
取
り
外
してしまった
。
Lần thi này, người đàn ông mà tôi đã ở cùng trong một thời gian dài lại một lần nữa thất bại do bất cẩn.
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes 取り外す
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 取り外す/とりはずす |
| Passé (た) | 取り外した |
| Négation (未然) | 取り外さない |
| Poli (丁寧) | 取り外します |
| te (て) | 取り外して |
| Capacité (可能) | 取り外せる |
| Passif (受身) | 取り外される |
| Commandement (使役) | 取り外させる |
| Commande passive (使役受身) | 取り外させられる |
| Conditions (条件) | 取り外せば |
| Commandement (命令) | 取り外せ |
| Volonté (意向) | 取り外そう |
| Interdiction (禁止) | 取り外すな |
