取り扱う (とりあつかう) — thao tác; sử dụng
取り扱う
と り あ つ か う
と り あ つ か う
JLPTN1
Thao tác; sử dụng
この
機械
が
取
り
扱
いやすい
Cái máy này sử dụng rất dễ dàng
Thụ lý; sử dụng; đảm trách
環境破壊
に
関連
する
可能性
のあることはほとんどすべて
取
り
扱
う
Những việc có thể liên quan đến việc phá hoại môi trường đều được thụ lý.
Tiếp đãi; đối đãi
来客
をとりあり
扱
う
Tiếp đãi khách mới đến
Xử lý
慎重
に
取
り
扱
う
Xử lí một cách thận trọng .
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes 取り扱う
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 取り扱う/とりあつかう |
| Passé (た) | 取り扱った |
| Négation (未然) | 取り扱わない |
| Poli (丁寧) | 取り扱います |
| te (て) | 取り扱って |
| Capacité (可能) | 取り扱える |
| Passif (受身) | 取り扱われる |
| Commandement (使役) | 取り扱わせる |
| Commande passive (使役受身) | 取り扱わせられる |
| Conditions (条件) | 取り扱えば |
| Commandement (命令) | 取り扱え |
| Volonté (意向) | 取り扱おう |
| Interdiction (禁止) | 取り扱うな |
