守護 (しゅご すご) — sự bảo vệ; che chở
守護
しゅ ご
Sự bảo vệ; che chở
伝説
によれば
、
蒼竜
は
東方
の
守護神
として
天空
を
飛
び
、
嵐
を
呼
び
起
こす
力
を
持
っていると
言
われています
。
Theo truyền thuyết, rồng xanh là vị thần bảo hộ phương Đông, bay lượn trên bầu trời và có khả năng gọi ra bão tố.
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes 守護
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 守護する/しゅごする |
| Passé (た) | 守護した |
| Négation (未然) | 守護しない |
| Poli (丁寧) | 守護します |
| te (て) | 守護して |
| Capacité (可能) | 守護できる |
| Passif (受身) | 守護される |
| Commandement (使役) | 守護させる |
| Commande passive (使役受身) | 守護させられる |
| Conditions (条件) | 守護すれば |
| Commandement (命令) | 守護しろ |
| Volonté (意向) | 守護しよう |
| Interdiction (禁止) | 守護するな |
