安らか (やすらか) — sự yên bình; trạng thái yên bình; sự yên ổn; sự không ưu tư
安らか
や す ら か
Sự yên bình; trạng thái yên bình; sự yên ổn; sự không ưu tư
裁判
にやっと
勝訴
して
、
彼女
は
心安
らかだ
Cô ấy yên tâm, cuối cùng thì mọi thứ cũng ổn cả
Yên bình; yên ổn; không ưu tư
安
らかな
気持
ちになる
Cảm thấy yên ổn
Recherche d'image

