Aucune donnée
Notification
Aucune notification
帷子 かたびら
y phục mỏng nhẹ; áo mỏng mặc cho mát
帷帳 いちょう
rèm cửa
帷幄 いあく
sự chỉ huy, tổng hành dinh
帷幕 いばく
tấm màn che; màn trướng; nơi đàm luận quân cơ (bộ chỉ huy); chỗ gặp gỡ bí mật
帷幄上奏 いあくじょうそう
Theo Hiến pháp Minh Trị, Bộ trưởng Lục quân và Hải quân, Tham mưu trưởng (Lục quân), Tổng tham mưu trưởng Hải quân Đế quốc Nhật Bản (Hải quân), v.v... Việc trực tiếp trình máy bay quân sự và quân lệnh lên Nhật hoàng mà không cần thông qua Cuộc họp nội các.