抵抗 (ていこう) — sự đề kháng; sự kháng cự
抵抗
て い こ う
JLPTN3
Sự đề kháng; sự kháng cự
健康
な
肉体
は
細菌
や
病気
に
対
する
抵抗力
が
強
い
。
Một cơ thể khoẻ mạnh có sức đề kháng mạnh với vi khuẩn và bệnh tật.
Trở kháng
電気抵抗
Điện trở .
Điện trở
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes 抵抗
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 抵抗する/ていこうする |
| Passé (た) | 抵抗した |
| Négation (未然) | 抵抗しない |
| Poli (丁寧) | 抵抗します |
| te (て) | 抵抗して |
| Capacité (可能) | 抵抗できる |
| Passif (受身) | 抵抗される |
| Commandement (使役) | 抵抗させる |
| Commande passive (使役受身) | 抵抗させられる |
| Conditions (条件) | 抵抗すれば |
| Commandement (命令) | 抵抗しろ |
| Volonté (意向) | 抵抗しよう |
| Interdiction (禁止) | 抵抗するな |
