押さえる (おさえる) — giữ
押さえる
お さ え る
お さ え る
お さ え る
お さ え る
JLPTN2
Giữ
はしごを
押
さえてくれ
,
上
って
行
くから
。
Hãy giữ chắc cái thang, tôi sắp leo lên bây giờ đây.
Nắm bắt
文章
の
要点
をしっかり
押
さえなければならない
。
Cậu phải nắm bắt điểm mấu chốt của đoạn văn.
Nắm được; bắt giữ
その
生徒
は
万引
きの
現場
を
押
さえられた
。
Đứa bé học sinh đó đã bị bắt giữ ngay tại hiện trường chỗ nó chôm đồ.
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes 押さえる
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 押さえる/おさえる |
| Passé (た) | 押さえた |
| Négation (未然) | 押さえない |
| Poli (丁寧) | 押さえます |
| te (て) | 押さえて |
| Capacité (可能) | 押さえられる |
| Passif (受身) | 押さえられる |
| Commandement (使役) | 押さえさせる |
| Commande passive (使役受身) | 押さえさせられる |
| Conditions (条件) | 押さえれば |
| Commandement (命令) | 押さえろ |
| Volonté (意向) | 押さえよう |
| Interdiction (禁止) | 押さえるな |
