殺す (ころす) — cướp lời
殺す
こ ろ す
こ ろ す
JLPTN3
Cướp lời
Giết
そう
酷評
すると
彼
の
貴重
な
才能
を
殺
すことになる
。
Nếu cứ chỉ trích anh ta nặng nề như vậy thì sẽ giết chết đi tài năng quí giá của anh ta.
Sát hại.
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes 殺す
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 殺す/ころす |
| Passé (た) | 殺した |
| Négation (未然) | 殺さない |
| Poli (丁寧) | 殺します |
| te (て) | 殺して |
| Capacité (可能) | 殺せる |
| Passif (受身) | 殺される |
| Commandement (使役) | 殺させる |
| Commande passive (使役受身) | 殺させられる |
| Conditions (条件) | 殺せば |
| Commandement (命令) | 殺せ |
| Volonté (意向) | 殺そう |
| Interdiction (禁止) | 殺すな |
