湯気 (ゆげ) — hơi nước
湯気
ゆ げ
JLPTN2
Hơi nước
ふたを
開
けるとき
、
お
顔
をお
鍋
からできるだけ
離
しておくのよ
。
熱
い
湯気
が
出
てくるからね
。
Khi mở vung bạn phải quay mặt ra khỏi hơi nước đang bốc lên
彼はまだこの問題のことでカッカしていて、頭から湯気を立てていた。:Anh ta vẫn còn cắm đầu vào vụ đó, mệt thở ra đằng tai rồi đấy..
Recherche d'image

