真っ黒 (まっくろ) — đen kịt
真っ黒
ま っ く ろ
JLPTN2
Đen kịt
いや
、
すごく
面白
いのは
、
ああいうのを
付
けてる
女
の
子
たちってほとんどが
、
ものすごく
真
っ
黒
な
肌
をしているでしょ
。
Điều cực kì thú vị là hầu hết các cô bé gái mặc cái đó đều làm cho da đen.
Sự đen kịt
焦
げた
トースト
は
真
っ
黒
だった
Bánh mì nướng cháy đen kịt.
Recherche d'image

