知らん顔 (しらんかお) — sự làm ngơ coi như không biết; sự làm ngơ coi không quen; sự tỉnh bơ; sự ngó lơ
知らん顔
し ら ん か お
Sự làm ngơ coi như không biết; sự làm ngơ coi không quen; sự tỉnh bơ; sự ngó lơ
彼女
は
僕
が
話
しかけても
知
らん
顔
をしたけど
、
何
か
怒
らせることでもしたんだろうか
。
Tôi bắt chuyện nhưng cô ấy làm ngơ không thèm để ý, không hiểu cái gì đã làm cô ấy giận không biết? .
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes 知らん顔
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 知らん顔する/しらんかおする |
| Passé (た) | 知らん顔した |
| Négation (未然) | 知らん顔しない |
| Poli (丁寧) | 知らん顔します |
| te (て) | 知らん顔して |
| Capacité (可能) | 知らん顔できる |
| Passif (受身) | 知らん顔される |
| Commandement (使役) | 知らん顔させる |
| Commande passive (使役受身) | 知らん顔させられる |
| Conditions (条件) | 知らん顔すれば |
| Commandement (命令) | 知らん顔しろ |
| Volonté (意向) | 知らん顔しよう |
| Interdiction (禁止) | 知らん顔するな |
