結婚式 (けっこんしき) — cưới xin
結婚式
け っ こ ん し き
Cưới xin
Đám cưới
結婚式
には
出席
できないまでも
、
お
祝
いの
伝法
くらいは
打
とう
。
Dù không thể tham dự lễ đám cưới được nhưng cũng đánh điện báo chúc mừng.
Hôn lễ
結婚式
は
午前中
に
行
われた
。
Hôn lễ được cử hành vào buổi sáng.
Lễ cưới; lễ kết hôn
Recherche d'image

