総督 (そうとく) — tổng đốc
総督
そ う と く
Tổng đốc
名門
であろうと
、
総督
もいれば
雑貨屋
もいる
。
Dù có sinh ra trong dòng dõi tốt thì cũng có người làm tổng đốc, có người bán hàng tạp hóa. .
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes 総督
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 総督する/そうとくする |
| Passé (た) | 総督した |
| Négation (未然) | 総督しない |
| Poli (丁寧) | 総督します |
| te (て) | 総督して |
| Capacité (可能) | 総督できる |
| Passif (受身) | 総督される |
| Commandement (使役) | 総督させる |
| Commande passive (使役受身) | 総督させられる |
| Conditions (条件) | 総督すれば |
| Commandement (命令) | 総督しろ |
| Volonté (意向) | 総督しよう |
| Interdiction (禁止) | 総督するな |
