緩い (ゆるい ぬるい) — lỏng; rộng
緩い
ゆ る い
JLPTN2
Lỏng; rộng
ねじが
緩
くなった
。
Con ốc đã bị lỏng.
(con đường, con dốc) thoai thoải
緩
い
坂
を
登
る
。
Leo lên một con dốc thoai thoải.
Chậm; yếu
川
の
流
れが
緩
い
。
Dòng sông chảy chậm.
Dễ; thoải mái; không nghiêm
先生
は
採点
が
緩
い
。
Giáo viên chấm điểm khá dễ.
Thoải mái; thư giãn
緩
い
雰囲気
の
カフェ
だ
。
Đây là một quán cà phê có bầu không khí thư thái.
Lỏng lẻo; buông thả; không nghiêm túc
緩
い
生活
を
送
っている
。
Sống khá buông thả.
Lơ là; mất cảnh giác
Recherche d'image

