緩和 (かんわ) — sự hòa hoãn; sự nới lỏng; bớt căng thẳng; hoàn hoãn; nới lỏng
緩和
か ん わ
JLPTN1
Sự hòa hoãn; sự nới lỏng; bớt căng thẳng; hoàn hoãn; nới lỏng
世界
の
事情
の
緩和
Bớt căng thẳng về tình hình thế giới
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes 緩和
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 緩和する/かんわする |
| Passé (た) | 緩和した |
| Négation (未然) | 緩和しない |
| Poli (丁寧) | 緩和します |
| te (て) | 緩和して |
| Capacité (可能) | 緩和できる |
| Passif (受身) | 緩和される |
| Commandement (使役) | 緩和させる |
| Commande passive (使役受身) | 緩和させられる |
| Conditions (条件) | 緩和すれば |
| Commandement (命令) | 緩和しろ |
| Volonté (意向) | 緩和しよう |
| Interdiction (禁止) | 緩和するな |
