落胆 (らくたん) — sự buồn nản; sự chán ngán; sự mất nhuệ khí; sự nhụt chí; sự ngã lòng; sự mất hết cam đảm
落胆
ら く た ん
Sự buồn nản; sự chán ngán; sự mất nhuệ khí; sự nhụt chí; sự ngã lòng; sự mất hết cam đảm
落胆
しきった
男
は
、
自
ら
死
を
選
ぶことを
考
えた
Người đàn ông thất vọng đã nghĩ đến việc kết liễu đời mình.
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes 落胆
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 落胆する/らくたんする |
| Passé (た) | 落胆した |
| Négation (未然) | 落胆しない |
| Poli (丁寧) | 落胆します |
| te (て) | 落胆して |
| Capacité (可能) | 落胆できる |
| Passif (受身) | 落胆される |
| Commandement (使役) | 落胆させる |
| Commande passive (使役受身) | 落胆させられる |
| Conditions (条件) | 落胆すれば |
| Commandement (命令) | 落胆しろ |
| Volonté (意向) | 落胆しよう |
| Interdiction (禁止) | 落胆するな |
