解決 (かいけつ) — sự giải quyết; sự xử lý êm đẹp; sự được giải quyết
解決
か い け つ
JLPTN3
Sự giải quyết; sự xử lý êm đẹp; sự được giải quyết
北方領土
の
解決
には
忍耐
が
必要
である
。
Chúng ta cần phải kiên nhẫn với việc giải quyết các vấn đề lãnh thổ phía Bắc.
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes 解決
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 解決する/かいけつする |
| Passé (た) | 解決した |
| Négation (未然) | 解決しない |
| Poli (丁寧) | 解決します |
| te (て) | 解決して |
| Capacité (可能) | 解決できる |
| Passif (受身) | 解決される |
| Commandement (使役) | 解決させる |
| Commande passive (使役受身) | 解決させられる |
| Conditions (条件) | 解決すれば |
| Commandement (命令) | 解決しろ |
| Volonté (意向) | 解決しよう |
| Interdiction (禁止) | 解決するな |
