遠からず (とおからず) — chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc, sắp; ngay; sớm; trong thời gian ngắn; không lâu; trong tương lai gần
遠からず
と お か ら ず
Chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc, sắp; ngay; sớm; trong thời gian ngắn; không lâu; trong tương lai gần
遠
からず
私
が
正
しいと
納得
しますよ
。
Bạn sẽ sớm bị thuyết phục rằng tôi đúng.
Recherche d'image

