鎮める (しずめる) — đè nén; trấn áp
鎮める
し ず め る
し ず め る
Đè nén; trấn áp
軍隊
はその
暴動
を
鎮
めることができなかった
。
Quân đội không thể trấn áp được đám bạo động.
Làm giảm; làm ngớt
彼
はひどい
頭痛
を
鎮
めるために
アスピリン
を
飲
んだ
。
Anh ấy uống aspirin để làm ngớt cơn đau đầu khủng khiếp. .
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes 鎮める
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 鎮める/しずめる |
| Passé (た) | 鎮めた |
| Négation (未然) | 鎮めない |
| Poli (丁寧) | 鎮めます |
| te (て) | 鎮めて |
| Capacité (可能) | 鎮められる |
| Passif (受身) | 鎮められる |
| Commandement (使役) | 鎮めさせる |
| Commande passive (使役受身) | 鎮めさせられる |
| Conditions (条件) | 鎮めれば |
| Commandement (命令) | 鎮めろ |
| Volonté (意向) | 鎮めよう |
| Interdiction (禁止) | 鎮めるな |
