収める (おさめる) — được; thu được; giành được
収める
お さ め る
JLPTN3
Được; thu được; giành được
〜
で
大
きな
意味
のある
勝利
を
収
める
Giành được thắng lợi có ý nghĩa to lớn trong~
Giao; giao nộp; cho vào; nộp
税金
を
収
める
Nộp thuế
Kết thúc; nghỉ ngơi
平均
_
点
という
完
ぺきな
成績
を
収
める
〔
結果
として
〕
Kết thúc thành tích hoàn hảo của mình với điểm số bình quân là _
Thu cất; tàng trữ; giấu
元
の
所
に
納
める
Giấu ở chỗ cũ
Tiếp thu; thu vào; nhận
贈答品
を
納
める
Nhận món quà .
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes 収める
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 収める/おさめる |
| Passé (た) | 収めた |
| Négation (未然) | 収めない |
| Poli (丁寧) | 収めます |
| te (て) | 収めて |
| Capacité (可能) | 収められる |
| Passif (受身) | 収められる |
| Commandement (使役) | 収めさせる |
| Commande passive (使役受身) | 収めさせられる |
| Conditions (条件) | 収めれば |
| Commandement (命令) | 収めろ |
| Volonté (意向) | 収めよう |
| Interdiction (禁止) | 収めるな |
収める est utilisé dans la pratique
Résultats de la recherche 収める
収む
cống hiến
