Aucune donnée
Notification
Aucune notification
非行 (ひこう) — hành vi không chính đáng; hành vi không tốt.
非行
hành vi không chính đáng
非行少年 ひこうしょうねん
tội phạm vị thành niên; trẻ vị thành niên có nguy cơ phạm tội cao
非行少女 ひこうしょうじょ
nữ vị thành niên phạm pháp
非行に走る ひこうにはしる
Bắt đầu làm việc xấu
非行に走らせる ひこうにはしらせる
khiến cho (thanh thiếu niên) phạm tội
少年非行 しょうねんひこう
sự phạm pháp của thiếu niên