Blog

Ngữ pháp JLPT N2: 以来 - Cách sử dụng và Ví dụ

N2
calendar2019-01-19
star5.0
view154
Ngữ pháp JLPT N2: 以来 - Cách sử dụng và Ví dụ

Mục lục

1. Ngữ pháp JLPT N2: 以来 (Irai)

1.1. Cách sử dụng

1.2. Câu ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: 以来 (Irai). Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp, bên cạnh đó là các câu ví dụ trong các trường hợp cụ thể.

Ngữ pháp JLPT N2: 以来 (Irai)

  • Cách sử dụng
  • Câu ví dụ

Cách sử dụng

Ý nghĩa: Kể từ…, suốt từ…

Cấu trúc

Vて + 以来
N + 以来

Hướng dẫn sử dụng

以来(いらい)diễn tả ý nghĩa: "từ khi một sự kiện trong quá khứ xảy ra suốt cho tới bây giờ". Không dùng cho quá khứ gần.

Câu ví dụ

卒業以来、彼は小学校で先生として働いている。
Anh ấy làm giáo viên tiểu học kể từ khi tốt nghiệp.
そつぎょういらい、かれはしょうがっこうでせんせいとしてはたらいている。
Sotsugyō irai, kare wa shōgakkō de sensei to shite hataraite iru.

先週外食をして以来、おなかの調子が悪いんです。
Bụng tôi đã có vấn đề kể từ lần ăn ngoài tuần trước.
せんしゅうがいしょくをしていらい、おなかのちょうしがわるいんです。
Senshū gaishoku o shite irai, onaka no chōshigawarui ndesu.

彼とは5年前のクラス会で会って以来、一度も連絡を取っていない。
Tôi đã không liên lạc với anh ấy kể từ lần họp lớp 5 năm trước.
かれとはごねんまえのくらすかいであっていらい、いちどもれんらくをとっていない。
Kare to wa 5-nen mae no kurasu-kai de atte irai, ichido mo renraku o totte inai.

中国に来て以来、この国に対する考え方が少しずつ変わってきた。
Kể từ khi đến Trung Quốc suy nghĩ của tôi về quốc gia này đã từng bước thay đổi.
ちゅうごくにきていらい、このくににたいするかんがえかたがすこしずつかわってきた。
Chūgoku ni kite irai, kono kuni ni taisuru kangaekata ga sukoshi zutsu kawatte kita.

Chúng tôi hi vọng bài viết này đã giúp bạn hiểu hơn về cách sử dụng và ý nghĩa của Ngữ pháp JLPT N2: 以来 (Irai). Nếu bạn thích bài viết này, đừng quên bookmark: https://mazii.net/vi-VN/blog vì chúng tôi sẽ quay trở lại với rất nhiều ngữ pháp và từ vựng tiếng Nhật khác.

Đánh giá bài viết
Chia sẻ lên

Bình luận

Vui lòng đăng nhập để để lại bình luận và tham gia thảo luận.

Bài viết liên quan

Ngữ pháp JLPT N2: ことで - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment2715
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: ことで - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: ことで (Koto de) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: きっかけ - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment1450
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: きっかけ - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: きっかけ (Kikkake) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: のみ - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment1342
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: のみ - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: のみ (Nomi) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp,

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: ...ようなら - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment1059
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: ...ようなら - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: ...ようなら (... yōnara) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: ついに - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment855
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: ついに - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: ついに (Tsuini) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: つきましては - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment848
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: つきましては - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: つきましては (Tsukimashiteha) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: させておく - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment792
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: させておく - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: させておく (Sa sete oku) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: はじめて - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment782
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: はじめて - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: はじめて (Hajimete) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: ... なくもない - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment777
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: ... なくもない - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: ... なくもない (... naku mo nai) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu

Xem chi tiếtcalendar
500+ cấu trúc ngữ pháp N2 cần nhớ - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment700
N2
calendar2019-01-28

500+ cấu trúc ngữ pháp N2 cần nhớ - Cách sử dụng và Ví dụ

Ghi nhớ hơn 500 cấu trúc ngữ pháp JLPT N3 cùng với cách sử dụng và một số câu ví dụ đi kèm. Học thêm nhiều ngữ pháp và từ vựng tiếng Nhật hữu ích.

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: てはならない - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment652
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: てはならない - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: てはならない (Te wa naranai) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: としている - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment613
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: としている - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: としている (To shite iru) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của

Xem chi tiếtcalendar
;
Ngữ pháp JLPT N2: 以来 - Cách sử dụng và Ví dụ