Blog

Ngữ pháp JLPT N2: 〜甲斐がある(〜かいがある) - Cách sử dụng và Ví dụ

N2
calendar2019-01-19
star5.0
view135
Ngữ pháp JLPT N2: 〜甲斐がある(〜かいがある) - Cách sử dụng và Ví dụ

Mục lục

1. Ngữ pháp JLPT N2: 〜甲斐がある(〜かいがある) (〜 kai gāru (〜 kai ga aru))

1.1. Cách sử dụng

1.2. Câu ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: 〜甲斐がある(〜かいがある) (〜 kai gāru (〜 kai ga aru)). Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp, bên cạnh đó là các câu ví dụ trong các trường hợp cụ thể.

Ngữ pháp JLPT N2: 〜甲斐がある(〜かいがある) (〜 kai gāru (〜 kai ga aru))

  • Cách sử dụng
  • Câu ví dụ

Cách sử dụng

Ý nghĩa: ~Đáng

Cấu trúc

✦N + の + かいがある 

✦Vた + かいがある

Hướng dẫn sử dụng

✦Đi sau một động từ và một danh từ chỉ hành động, để diễn tả ý nghĩa: "có thể mong đợi một hiệu quả tốt từ hành vi đó. Hành vi đó sẽ được báo đáp".
✦Ở dạng phủ định, nó mang ý nghĩa: "sự nỗ lực sẽ không được báo đáp, sự nỗ lực sẽ không có hiệu quả".

Câu ví dụ

こんなにおいしいラーメンが食べられるなら、2時間も列れつに並んだ甲斐かいがあったと思う。
Nếu tôi có thể ăn ramen ngon như vậy, tôi nghĩ rằng nó rất đáng để xếp hàng trong hai giờ.
こんなにおいしいらーめんがたべられるなら、にじかんもれつれつにならんだかいかいがあったとおもう。
Kon'nani oishī rāmen ga tabe rarerunara, 2-jikan mo retsu retsu ni naranda Kai kai ga atta to omou.

温泉に入りながら、きれいな景色けしきが見られたから、遠くから来た甲斐があったね。
Khi bước vào suối nước nóng có thể thấy một khung cảng rất đẹp nên rất đáng để đi từ xa đến đây.
おんせんにはいりながら、きれいなけしきけしきがみられたから、とおくからきたかいがあったね。
Onsen ni hairinagara, kireina keshiki keshiki ga mi raretakara, tōku kara kita kai ga atta ne.

この山の上から見る朝日は最高だよ。大変だけど、登る甲斐があると思うよ。
Mặt trời lên nhìn từ ngọn núi này thật tuyệt. Rất vất vả nhưng tôi nghĩ rất đáng để leo ngọn núi này.
このやまのうえからみるあさひはさいこうだよ。たいへんだけど、のぼるかいがあるとおもうよ。
Kono Yamanoue kara miru Asahi wa saikōda yo. Taihendakedo, noboru kai gāru to omou yo.

Chúng tôi hi vọng bài viết này đã giúp bạn hiểu hơn về cách sử dụng và ý nghĩa của Ngữ pháp JLPT N2: 〜甲斐がある(〜かいがある) (〜 kai gāru (〜 kai ga aru)). Nếu bạn thích bài viết này, đừng quên bookmark: https://mazii.net/vi-VN/blog vì chúng tôi sẽ quay trở lại với rất nhiều ngữ pháp và từ vựng tiếng Nhật khác.

Đánh giá bài viết
Chia sẻ lên

Bình luận

Vui lòng đăng nhập để để lại bình luận và tham gia thảo luận.

Bài viết liên quan

Ngữ pháp JLPT N2: ことで - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment2730
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: ことで - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: ことで (Koto de) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: きっかけ - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment1455
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: きっかけ - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: きっかけ (Kikkake) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: のみ - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment1352
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: のみ - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: のみ (Nomi) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp,

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: ...ようなら - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment1062
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: ...ようなら - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: ...ようなら (... yōnara) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: ついに - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment864
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: ついに - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: ついに (Tsuini) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: つきましては - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment849
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: つきましては - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: つきましては (Tsukimashiteha) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: させておく - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment794
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: させておく - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: させておく (Sa sete oku) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: はじめて - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment783
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: はじめて - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: はじめて (Hajimete) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: ... なくもない - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment780
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: ... なくもない - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: ... なくもない (... naku mo nai) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu

Xem chi tiếtcalendar
500+ cấu trúc ngữ pháp N2 cần nhớ - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment702
N2
calendar2019-01-28

500+ cấu trúc ngữ pháp N2 cần nhớ - Cách sử dụng và Ví dụ

Ghi nhớ hơn 500 cấu trúc ngữ pháp JLPT N3 cùng với cách sử dụng và một số câu ví dụ đi kèm. Học thêm nhiều ngữ pháp và từ vựng tiếng Nhật hữu ích.

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: てはならない - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment653
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: てはならない - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: てはならない (Te wa naranai) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: としている - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment614
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: としている - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: としている (To shite iru) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của

Xem chi tiếtcalendar
;
Ngữ pháp JLPT N2: 〜甲斐がある(〜かいがある) - Cách sử dụng và Ví dụ