Blog

Ngữ pháp JLPT N2: ずにすむ - Cách sử dụng và Ví dụ

N2
calendar2019-01-19
star5.0
view148
Ngữ pháp JLPT N2: ずにすむ - Cách sử dụng và Ví dụ

Mục lục

1. Ngữ pháp JLPT N2: ずにすむ (Zu ni sumu)

1.1. Cách sử dụng

1.2. Câu ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: ずにすむ (Zu ni sumu). Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp, bên cạnh đó là các câu ví dụ trong các trường hợp cụ thể.

Ngữ pháp JLPT N2: ずにすむ (Zu ni sumu)

  • Cách sử dụng
  • Câu ví dụ

Cách sử dụng

Ý nghĩa: Khỏi phải..., tránh được

Cấu trúc

V-ない + ずに + すむ

Hướng dẫn sử dụng

Diễn tả ý nghĩa "khỏi phải làm một việc gì đó mà theo dự định phải làm" hoặc "tránh được một việc mà theo dự đoán có thể xảy ra".

Thường dùng trong văn viết. Trong văn nói thì dùng 「...ないですむ」.

Câu ví dụ

隣の家の窓ガラスを割ってしまったが、謝ったらお金を払わずにすんだ。<br style="color: rgb(85, 85, 85); font-family: Arial, Helvetica, sans-serif; font-size: 13px;">
Tôi đã làm vỡ kính cửa sổ nhà hàng xóm, nhưng sau khi xin lỗi thì không phải bồi thường.
となりのいえのまどがらすをわってしまったが、あやまったらおかねをはらわずにすんだ。
Tonari no ie no mado garasu o watte shimattaga, ayamattara okane o harawazu ni sunda. & Lt; br style =" karā: Rgb (85, 85, 85); fonto - family: Ariaru, Helvetica, sans - serifu; fonto - size: 13 Px;"& gt;

そのプロジェクトは成功したおかげで、やめさせずにすむ。
Nhờ dự án đó thành công mà tôi tránh được bị&nbsp; sa thải.
そのぷろじぇくとはせいこうしたおかげで、やめさせずにすむ。
Sono purojekuto wa seikō shita okage de, yame sasezu ni sumu.

先輩から使った教材をもらったので、新しいのを買わずにすんだ。
Vì được các anh chị khóa trước cho tài liệu học dùng rồi mà tôi không phải mua cái mới.
せんぱいからつかったきょうざいをもらったので、あたらしいのをかわずにすんだ。
Senpai kara tsukatta kyōzai o morattanode, atarashī no o kawazu ni sunda.

Chúng tôi hi vọng bài viết này đã giúp bạn hiểu hơn về cách sử dụng và ý nghĩa của Ngữ pháp JLPT N2: ずにすむ (Zu ni sumu). Nếu bạn thích bài viết này, đừng quên bookmark: https://mazii.net/vi-VN/blog vì chúng tôi sẽ quay trở lại với rất nhiều ngữ pháp và từ vựng tiếng Nhật khác.

Đánh giá bài viết
Chia sẻ lên

Bình luận

Vui lòng đăng nhập để để lại bình luận và tham gia thảo luận.

Bài viết liên quan

Ngữ pháp JLPT N2: ことで - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment2681
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: ことで - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: ことで (Koto de) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: きっかけ - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment1433
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: きっかけ - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: きっかけ (Kikkake) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: のみ - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment1316
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: のみ - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: のみ (Nomi) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp,

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: ...ようなら - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment1037
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: ...ようなら - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: ...ようなら (... yōnara) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: つきましては - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment839
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: つきましては - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: つきましては (Tsukimashiteha) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: ついに - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment828
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: ついに - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: ついに (Tsuini) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: させておく - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment781
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: させておく - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: させておく (Sa sete oku) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: はじめて - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment768
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: はじめて - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: はじめて (Hajimete) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: ... なくもない - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment766
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: ... なくもない - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: ... なくもない (... naku mo nai) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu

Xem chi tiếtcalendar
500+ cấu trúc ngữ pháp N2 cần nhớ - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment683
N2
calendar2019-01-28

500+ cấu trúc ngữ pháp N2 cần nhớ - Cách sử dụng và Ví dụ

Ghi nhớ hơn 500 cấu trúc ngữ pháp JLPT N3 cùng với cách sử dụng và một số câu ví dụ đi kèm. Học thêm nhiều ngữ pháp và từ vựng tiếng Nhật hữu ích.

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: てはならない - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment642
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: てはならない - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: てはならない (Te wa naranai) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: としている - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment606
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: としている - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: としている (To shite iru) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của

Xem chi tiếtcalendar
;