Blog

Ngữ pháp JLPT N2: をして…させる - Cách sử dụng và Ví dụ

N2
calendar2019-01-19
star5.0
view156
Ngữ pháp JLPT N2: をして…させる - Cách sử dụng và Ví dụ

Mục lục

1. Ngữ pháp JLPT N2: をして…させる (O shite… sa seru)

1.1. Cách sử dụng

1.2. Câu ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: をして…させる (O shite… sa seru). Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp, bên cạnh đó là các câu ví dụ trong các trường hợp cụ thể.

Ngữ pháp JLPT N2: をして…させる (O shite… sa seru)

  • Cách sử dụng
  • Câu ví dụ

Cách sử dụng

Ý nghĩa: Khiến cho, làm cho

Cấu trúc

N をして + V-させる

Hướng dẫn sử dụng

Diễn tả ý nghĩa "khiến những đối tượng khó sai bảo làm một việc gì đó". Đây là cách nói hơi cổ dùng trong văn viết.

Câu ví dụ

あの厳しい教授をして「もう教えることは何もない」と言わせたのだから、あなたは上手だよ。
Khiến vị giáo sư nghiêm khắc ấy phải nói "tôi chẳng còn gì để dạy anh nữa" thì cậu giỏi thật đấy.
あのきびしいきょうじゅをして「もうおしえることはなにもない」といわせたのだから、あなたはじょうずだよ。
Ano kibishī kyōju o shite `mō oshieru koto wa nanimonai' to iwa seta nodakara, anata wa jōzuda yo.

あの分からず屋の人たちをして賛成させるには、いろいろな努力が必要だ。
Để khiến những con người cứng đầu ấy đồng ý thì cần phải nỗ lực rất nhiều.
あのわからずやのひとたちをしてさんせいさせるには、いろいろなどりょくがひつようだ。
Ano wakarazuya no hito-tachi o shite sansei sa seru ni wa, iroirona doryoku ga hitsuyōda.

あの頑固者をして観点を変えさせたのだから、誠意の大切さを教えられた気がする。
Việc khiến con người ngoan cố ấy phải thay đổi quan điểm làm tôi cảm thấy được dạy một bài học về tầm quan trọng của tấm lòng thành.
あのがんこしゃをしてかんてんをかえさせたのだから、せいいのたいせつさをおしえられたきがする。
Ano ganko-sha o shite kanten o kae saseta nodakara, seii no taisetsu-sa o oshie rareta ki ga suru.

Chúng tôi hi vọng bài viết này đã giúp bạn hiểu hơn về cách sử dụng và ý nghĩa của Ngữ pháp JLPT N2: をして…させる (O shite… sa seru). Nếu bạn thích bài viết này, đừng quên bookmark: https://mazii.net/vi-VN/blog vì chúng tôi sẽ quay trở lại với rất nhiều ngữ pháp và từ vựng tiếng Nhật khác.

Đánh giá bài viết
Chia sẻ lên

Bình luận

Vui lòng đăng nhập để để lại bình luận và tham gia thảo luận.

Bài viết liên quan

Ngữ pháp JLPT N2: ことで - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment2718
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: ことで - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: ことで (Koto de) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: きっかけ - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment1452
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: きっかけ - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: きっかけ (Kikkake) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: のみ - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment1346
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: のみ - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: のみ (Nomi) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp,

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: ...ようなら - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment1060
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: ...ようなら - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: ...ようなら (... yōnara) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: ついに - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment858
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: ついに - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: ついに (Tsuini) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: つきましては - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment848
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: つきましては - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: つきましては (Tsukimashiteha) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: させておく - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment792
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: させておく - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: させておく (Sa sete oku) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: はじめて - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment782
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: はじめて - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: はじめて (Hajimete) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: ... なくもない - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment777
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: ... なくもない - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: ... なくもない (... naku mo nai) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu

Xem chi tiếtcalendar
500+ cấu trúc ngữ pháp N2 cần nhớ - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment700
N2
calendar2019-01-28

500+ cấu trúc ngữ pháp N2 cần nhớ - Cách sử dụng và Ví dụ

Ghi nhớ hơn 500 cấu trúc ngữ pháp JLPT N3 cùng với cách sử dụng và một số câu ví dụ đi kèm. Học thêm nhiều ngữ pháp và từ vựng tiếng Nhật hữu ích.

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: てはならない - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment652
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: てはならない - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: てはならない (Te wa naranai) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc

Xem chi tiếtcalendar
Ngữ pháp JLPT N2: としている - Cách sử dụng và Ví dụ
adminQuang Hoàng Đình
comment0
comment613
N2
calendar2019-01-19

Ngữ pháp JLPT N2: としている - Cách sử dụng và Ví dụ

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: としている (To shite iru) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của

Xem chi tiếtcalendar
;