Blog
Ngữ pháp JLPT N2: ~も~なら~も、~も~ば~も - Cách sử dụng và Ví dụ

Mục lục
1. Ngữ pháp JLPT N2: ~も~なら~も、~も~ば~も (~ mo ~nara ~ mo,~ mo ~ba ~ mo)
1.1. Cách sử dụng
1.2. Câu ví dụ
Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: ~も~なら~も、~も~ば~も (~ mo ~nara ~ mo,~ mo ~ba ~ mo). Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp, bên cạnh đó là các câu ví dụ trong các trường hợp cụ thể.
Ngữ pháp JLPT N2: ~も~なら~も、~も~ば~も (~ mo ~nara ~ mo,~ mo ~ba ~ mo)
- Cách sử dụng
- Câu ví dụ
Cách sử dụng
Ý nghĩa: Cũng ~ cũng ~
Cấu trúc
~も~なら~も、~も~ば~も
Hướng dẫn sử dụng
Câu ví dụ
今度のプロジェクトは預金も不足なら、作業員も足りないので、成功は望めそうもない。
Dự án lần này, ngân sách cũng thiếu mà công nhân cũng không đủ nên khó trông đợi thành công được.
こんどのぷろじぇくとはよきんもふそくなら、さぎょういんもたりないので、せいこうはのぞめそうもない。
Kondo no purojekuto wa yokin mo fusokunara, sagyō-in mo tarinainode, seikō wa nozome-sō mo nai.
明日は化学の試験もあればレポートも提出しなければならないので、今晩はとても寝られそうもない。
Ngày mai có bài thi hóa, và còn phải nộp bài báo cáo nên tối nay rất khó mà ngủ được.
あしたはかがくのしけんもあればれぽーともていしゅつしなければならないので、こんばんはとてもねられそうもない。
Ashita wa kagaku no shiken mo areba repōto mo teishutsu shinakereba naranainode, konban wa totemo ne rare-sō mo nai.
Chúng tôi hi vọng bài viết này đã giúp bạn hiểu hơn về cách sử dụng và ý nghĩa của Ngữ pháp JLPT N2: ~も~なら~も、~も~ば~も (~ mo ~nara ~ mo,~ mo ~ba ~ mo). Nếu bạn thích bài viết này, đừng quên bookmark: https://mazii.net/vi-VN/blog vì chúng tôi sẽ quay trở lại với rất nhiều ngữ pháp và từ vựng tiếng Nhật khác.
Bình luận
Vui lòng đăng nhập để để lại bình luận và tham gia thảo luận.
Bài viết liên quan

Ngữ pháp JLPT N2: ことで - Cách sử dụng và Ví dụ
Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: ことで (Koto de) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ
Xem chi tiết
Ngữ pháp JLPT N2: きっかけ - Cách sử dụng và Ví dụ
Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: きっかけ (Kikkake) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ
Xem chi tiết
Ngữ pháp JLPT N2: のみ - Cách sử dụng và Ví dụ
Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: のみ (Nomi) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ pháp,
Xem chi tiết
Ngữ pháp JLPT N2: ...ようなら - Cách sử dụng và Ví dụ
Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: ...ようなら (... yōnara) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của
Xem chi tiết
Ngữ pháp JLPT N2: ついに - Cách sử dụng và Ví dụ
Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: ついに (Tsuini) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ
Xem chi tiết
Ngữ pháp JLPT N2: つきましては - Cách sử dụng và Ví dụ
Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: つきましては (Tsukimashiteha) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc
Xem chi tiết
Ngữ pháp JLPT N2: させておく - Cách sử dụng và Ví dụ
Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: させておく (Sa sete oku) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của
Xem chi tiết
Ngữ pháp JLPT N2: はじめて - Cách sử dụng và Ví dụ
Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: はじめて (Hajimete) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của ngữ
Xem chi tiết
Ngữ pháp JLPT N2: ... なくもない - Cách sử dụng và Ví dụ
Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: ... なくもない (... naku mo nai) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu
Xem chi tiết
500+ cấu trúc ngữ pháp N2 cần nhớ - Cách sử dụng và Ví dụ
Ghi nhớ hơn 500 cấu trúc ngữ pháp JLPT N3 cùng với cách sử dụng và một số câu ví dụ đi kèm. Học thêm nhiều ngữ pháp và từ vựng tiếng Nhật hữu ích.
Xem chi tiết
Ngữ pháp JLPT N2: てはならない - Cách sử dụng và Ví dụ
Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: てはならない (Te wa naranai) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc
Xem chi tiết
Ngữ pháp JLPT N2: としている - Cách sử dụng và Ví dụ
Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn Ngữ pháp JLPT N2: としている (To shite iru) . Bài viết này sẽ mang đến cho các bạn cách sử dụng, ý nghĩa, cấu trúc của
Xem chi tiết