丘
丘 - KHÂU, KHIÊU
丘 (おか) — KHÂU, KHIÊU
KHÂU, KHIÊU
Phát âm
Kunyomi
おか
Onyomi
キュウ
Số nét
5
JLPT
N1
Tần suất 
#1405/2500
Bộ
一
NHẤT
斤
CÂN 
Nghĩa
- ngọn đồi; vùng đất cao; mộ
VD: 丘陵 (đồi núi)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
おか
Onyomi
Ví dụ
丘陵地
の
麓
Tận cùng của dãy núi
丘
はいつも
緑
だ
。
Ngọn đồi luôn xanh tươi.
丘
は
紅葉
が
美
しい
。
Ngọn đồi rực rỡ sắc thu.
丘
を
蛇行
するように
Lang thang qua những ngọn đồi
丘
は
雪
に
覆
われていた
。
Ngọn đồi phủ đầy tuyết.
丘
の
上
から
彼
の
家
が
見
えた
。
Từ trên đỉnh đồi có thể nhìn thấy ngôi nhà của anh.
丘
の
見
える
所
にやってきた
。
Chúng tôi đã nhìn thấy ngọn đồi.
丘
の
上
の
方
に
城
があります
。
Một lâu đài nằm trên một con đường nhỏ lên ngọn đồi.
丘
の
上
に
白
い
教会
が
見
える
。
Bạn có thể nhìn thấy một nhà thờ màu trắng trên đỉnh đồi.
丘
の
上
に
美
しい
教会
がある
。
Có một nhà thờ tuyệt đẹp trên đồi.
丘
のふもとに
美
しい
湖
がある
。
Dưới chân đồi là một hồ nước tuyệt đẹp.
丘
の
上
に
1
軒
の
家
があります
。
Có một ngôi nhà trên đồi.

