争
争 - TRANH, TRÁNH
争 (あらそ.う いか.でか) — TRANH, TRÁNH
TRANH, TRÁNH
Phát âm
Kunyomi
あらそ.う;いか.でか
Onyomi
ソウ
Số nét
6
JLPT
N3
Tần suất 
#271/2500
Bộ
⺈ 肀
Nghĩa
- can gián; khuyên ngăn
VD: 争臣 (bề tôi can ngăn), 争友 (bạn bè can ngăn)
- tranh giành; ganh đua; sự tranh chấp
VD: 争議 (tranh chấp), 戦争 (chiến tranh) - làm sao; tại sao; trợ từ biểu thị ý phản vấn
Mẹo
- Người có vũ khí…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
あらそ.う
Onyomi
Ví dụ
争奪戦
に
加
わる
Tham gia vào cuộc chiến đấu.
争
いが
納
まらない
Tranh chấp mãi không kết thúc
競争相手
Đối thủ cạnh tranh
戦争
の
余波
Hậu quả của chiến tranh .
紛争
が
〜
する
。
Phân tranh dần dần phát triển. .
競争圏内
にある
Nằm trong phạm vi cạnh tranh .
競争下
での
利潤
Lãi có được sau khi cạnh tranh
戦争反対
の
決議
Nghị quyết phản đối chiến tranh
戦争
による
略奪
Bị chiến tranh cướp đi .
戦争犯罪検察官
Người giám sát (quản giám) tội phạm chiến tranh
戦争
による
窮乏
Thiếu thốn do chiến tranh
闘争的
な
示威運動
Cuộc biểu dương lực lượng mang tính đấu tranh .

