仙
仙 - TIÊN
仙 — TIÊN
TIÊN
Phát âm
Onyomi
セン;セント
Số nét
5
JLPT
N1
Tần suất 
#1157/2500
Bộ
山
SAN
亻
NHÂN 
Nghĩa
- được dùng làm từ phiên âm cho đơn vị tiền tệ "cent" của Mỹ
- người sống trên núi, đã tinh thông thuật bất lão bất tử
VD: 仙人 (tiên nhân) - người xuất sắc trong một lĩnh vực
VD: 歌仙 (bậc thầy thơ ca), 詩仙 (thi tiên)
Onyomi
Ví dụ
仙境
Tiên giới .
仙人
の
住
む
里
Xứ Tiên .
仙台
では
七月
に
雨
が
多
い
。
Ở Sendai, chúng tôi có rất nhiều mưa vào tháng Bảy.
仙台萩
は
砂地
でもよく
育
ちます
。
Lupin giả vàng Nga phát triển tốt ngay cả trên đất cát.
仙台行
きの
列車
は
出
たばかりです
。
Chuyến tàu đi Sendai vừa rời đi.
仙人
は
山
を
降
りて
人界
へと
戻
った
。
Vị tiên nhân đã xuống núi và trở về với nhân gian.
仙台
の
地震
の
結果
は
恐
るべきだったよ
!
Hậu quả của trận động đất ở Sendai thật khủng khiếp!
仙台
の
地震
の
結果
は
恐
るべきだったよ
!
Hậu quả của trận động đất ở Sendai thật khủng khiếp!
仙台駅
で
東京行
きに
乗
り
換
えて
下
さい
。
Đổi tàu ở ga Sendai đi Tokyo.
仙台
から
足
を
伸
ばして
青森
まで
行
った
。
Từ Sendai, tôi mở rộng hành trình đến Aomori.
仙台虫喰
は
夏鳥
として
日本
に
渡来
します
。
Chim chích phương đông đến Nhật Bản như một loài chim mùa hè.
仙台
へ
行
ってとんぼ
返
りで
戻
ってきました
。
Tôi đến Sendai và quay lại ngay lập tức mà không ở lại đó qua đêm.

