休
休 - HƯU
休 (やす.む やす.まる やす.める) — HƯU
HƯU
Phát âm
Kunyomi
やす.む;やす.まる;やす.める
Onyomi
キュウ
Số nét
6
JLPT
N5
Tần suất 
#642/2500
Bộ
亻
NHÂN
木
MỘC 
Nghĩa
- dừng; đình chỉ
VD: 休戦 (đình chiến), 休刊 (tạm ngừng xuất bản)
- nghỉ ngơi; thư giãn; thoải mái
VD: 休憩 (nghỉ giải lao), 休息 (nghỉ ngơi) - hạnh phúc; niềm vui
VD: 休戚 (vui buồn) - tốt; tuyệt vời
Mẹo
- きゅうに行いかないで、少すこし…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
休
め
!
Đứng yên!
休
むな
。
Không nghỉ.
休養
キャンプ
Trại an dưỡng.
休養室
Phòng nghỉ
休憩室
Nhà nghỉ
休戦協定
Hiệp định đình chiến
休息
しろ
。
Nghỉ ngơi.
休憩時間
Thời gian nghỉ ngơi .
休暇用
の
コテージ
Sơn trang để nghỉ ngơi
休校
になる
Nghỉ học.
休憩
したいよ
。
Tôi muốn nghỉ ngơi.
休
みらしい
休
みは
久
しく
取
っていない
。
Đã lâu rồi tôi không có một kỳ nghỉ thật sự.

