傲
傲 - NGẠO
傲 (おご.る あなど.る) — NGẠO
NGẠO
Phát âm
Kunyomi
おご.る;あなど.る
Onyomi
ゴウ
Số nét
13
Bộ
亻
NHÂN
敖
NGAO 
Nghĩa
- kiêu ngạo; khinh miệt; coi thường người khác
VD: 傲岸 (kiêu căng), 傲然 (kiêu ngạo), 傲慢 (ngạo mạn)
- chơi đùa; vui chơi
Onyomi
Ví dụ
傲岸
な
態度
Thái độ kiêu kỳ .
傲然
とした
姿勢
Dáng đứng kiêu ngạo (kiêu căng, ngạo ngễ) .
驕傲
は
人間
の
弱
さである
。
Lòng kiêu hãnh của con người là điểm yếu của con người.
彼
の
傲慢
さは
頭
に
来
るよ
。
Tôi phát điên vì sự kiêu ngạo của anh ta.
彼
の
傲慢
が
凋落
に
繋
がった
。
Sự kiêu ngạo của anh ấy đã dẫn đến sự suy sụp của anh ấy.
彼
は
傲慢
になる
傾向
がある
。
Anh ta có xu hướng kiêu ngạo.
彼
の
傲慢
さには
我慢
できない
。
Tôi không thể chịu đựng được sự kiêu ngạo của anh ta.
彼女
ほど
傲慢
な
女性
はいない
。
Không có người phụ nữ nào kiêu ngạo như cô ấy.
私
は
彼
の
傲慢
な
態度
が
我慢
できない
。
Tôi không thể chịu đựng được sự kiêu ngạo của anh ta.
私
は
彼
の
傲慢
さにこれ
以上我慢
できない
。
Tôi không thể chịu đựng được sự kiêu ngạo của anh ta nữa.
私
は
彼
の
傲慢
さにもうこれ
以上我慢
できない
。
Tôi không thể chịu đựng được sự kiêu ngạo của anh ta nữa.
トム
は
自信
と
傲慢
の
違
いが
分
かっていない
。
Tom không hiểu sự khác biệt giữa tự tin và kiêu ngạo.

