億
億 - ỨC
億 — ỨC
ỨC
Phát âm
Onyomi
オク
Số nét
15
JLPT
N2
Tần suất 
#716/2500
Bộ
亻
NHÂN
意
Ý 
Nghĩa
- 100 triệu; số lượng cực kỳ nhiều
VD: 億載 (muôn đời), 億兆 (muôn dân), 巨億 (con số cực lớn)
- yên lòng; an tâm
VD: 供億 (cung phụng để yên lòng) - suy đoán; phỏng đoán
VD: 億測 (suy đoán), 億断 (phán đoán thiếu căn cứ)
Mẹo
- 母ははは口座こうざに一いちおく…
Onyomi
Ví dụ
億兆長者
Tỷ phú
何億兆
の
Hàng tỷ... .
一億一心
Một trăm triệu người đồng lòng .
一億玉砕
Sự hy sinh oanh liệt đáng giá ngàn vàng .
何億光年
も
離
れた
銀河
を
研究
する
Nghiên cứu dải ngân hà có cự ly hàng tỷ năm ánh sáng
一億円
を
盗
んだせいで
、
牢
にぶち
込
む
始末
だ
。
Anh ta bị tống vào tù vì ăn cắp 100 triệu yên.
4
億人
の
人
が
英語
を
第一言語
として
話
します
。
Bốn trăm triệu người nói tiếng Anh như ngôn ngữ mẹ đẻ của họ.
彼
は
億万長者
と
言
われている
。
Người ta nói rằng ông là một tỷ phú.
私
が
億万長者
であればよいのに
。
Tôi ước mình là một triệu phú.
10
億人
の
人
たちが
英語
を
話
しています
。
Một tỷ người nói tiếng Anh.
成金
の
億万長者
Tỷ phú mới phất .
トム
は
億万長者
だ
。
Tom là một tỷ phú.

