兜
兜 - ĐÂU
兜 (かぶと) — ĐÂU
ĐÂU
Phát âm
Kunyomi
かぶと
Onyomi
トウ;ト
Số nét
11
Tần suất 
#2034/2500
Bộ
儿
NHÂN
白
BẠCH
卬
NGANG 
Nghĩa
- Đâu mâu [兜鍪] cái mũ trụ. Cái mũ lúc ra đánh trận thì đội.
- Đứng đằng sau ôm lại gọi là đâu. Như đâu nã [兜拿] ôm bắt, như ta nói khóa cánh.
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
かぶと
Onyomi
Ví dụ
兜
の
鉄鉢
を
頑丈
に
作
る
。
Chế tạo phần chỏm sắt của mũ giáp một cách chắc chắn.
兜
の
飾
りに
黒熊
を
用
いる
。
Sử dụng lông bò yak nhuộm đen để làm vật trang trí trên mũ giáp.
兜魚
は
、
その
頑丈
な
頭部
が
特徴的
だ
。
Cá Poromitra crassiceps có đặc điểm nổi bật là phần đầu cứng cáp.
角兜
は
、
オス
が
持
つ
大
きな
角
が
特徴
で
、
競争相手
との
戦
いに
使
われます
。
Bọ cánh cứng Golofa có chiếc sừng lớn đặc trưng của con đực, được sử dụng trong các trận đấu với đối thủ.
その
兜
には
立派
な
高角
が
取
り
付
けられている
。
Một chiếc mào mũ giáp hình sừng cao tuyệt đẹp được gắn trên chiếc mũ bảo giáp đó.
勝
って
兜
の
緒
を
締
めよ
。
Bạn phải giữ cho cảnh giác của bạn ngay cả sau khi chiến thắng.
彼
は
立派
な
兜
を
一刎手
に
入
れた
。
Anh ta đã có được một chiếc mũ giáp tuyệt đẹp.
その
騎士
は
鉄兜
をかぶる
。
Kị sỹ đội chiếc mũ sắt. .
左側
に
座
る
[
兜山
'
かぶとやま
]
[
美鳥
'
みとり
]
が
、
パチリ
と
閉
じた
扇
で
品
よく
口元
を
隠
し
、
鈴
を
転
がすように
笑
う
。
Ngồi ở phía bên trái, Kabutoyama Midori che đi phần môi quyến rũ của mình và nử một nụ cười đoan trang.
夏
の
田
んぼで
、
珍
しい
兜蝦
を
見
つけた
。
Tôi đã tìm thấy một con tôm nòng nọc hiếm thấy ở ruộng lúa vào mùa hè.
南北朝時代頃
からは
、
胴丸
の
武士
も
兜
・
大袖
を
着用
することが
一般的
になった
。
Từ khoảng thời kỳ Nam Bắc triều trở đi, việc các samurai mặc áo giáp bộ binh đơn giản, đội mũ sắt cùng phần giáp bảo vệ hai bên bả vai và cánh tay trở nên phổ biến.

