凸
凸 - ĐỘT
凸 (でこ) — ĐỘT
ĐỘT
Phát âm
Kunyomi
でこ
Onyomi
トツ
Số nét
5
JLPT
N1
Tần suất 
#2143/2500
Nghĩa
- lồi; nhô lên ở giữa
VD: 凸面 (mặt lồi), 凹凸 (lồi lõm)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
凸状隆起
Nổi bật với kiểu lồi lên .
凸面部分
Phần mặt lồi
凸版輪転機
Máy viết chữ nổi
凸版印刷物
Chữ nổi .
凸状
の
外面
Bề ngoài nổi
凸版輪転印刷
Bản in chữ nổi .
凸凹
の
多
い
道路
Con đường đầy ổ gà/lồi lõm
凸面
をなしている
Được trạm khảm lồi .
凸
レンズ
で
視力
を
低下
させる
Giảm khả năng nhìn với thấu kính lồi .
凹凸
のある
方
を
上
にしてください
。
Chuyển mặt lồi lõm lên trên. .
二
つの
凸面
を
持
つ
レンズ
Thấu kính với hai bề mặt lồi
表皮
に
凸凹
の
少
ない
Làn da mịn màng

