叢
叢 - TÙNG
叢 (くさむら むら.がる むら) — TÙNG
TÙNG
Phát âm
Kunyomi
くさむら;むら.がる;むら
Onyomi
ソウ;ス
Số nét
18
Tần suất 
#2436/2500
Bộ
取
THỦ
丵
Nghĩa
- Hợp. Sưu tập số nhiều để vào một chỗ gọi là tùng. Như tùng thư [叢書], tùng báo [叢報] tích góp nhiều sách báo làm một bộ, một loại.
- Bụi rậm. Như tùng lâm [叢林] rừng rậm, cây mọc từng bụi gọi là tùng.
- Bây giờ gọi chùa là tùng lâm [叢林] vì xưa Phật tổ thuyết pháp thường ở các nơi rừng rậm vắng vẻ sạch sẽ, cho tăng chúng tiện chỗ tu hành vậy.
- Dị dạng của chữ [丛].
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
くさむら
むら
Onyomi
Ví dụ
叢氷
の
上
に
足
を
踏
み
入
れた
。
Tôi bước lên một mảng băng dày.
叢雲
が
空
を
覆
い
、
静
かな
雨
が
降
り
始
めました
。
Những đám mây che phủ bầu trời, và một cơn mưa nhẹ bắt đầu rơi.
叢雲剣
は
日本神話
に
登場
し
、
非常
に
重要
な
役割
を
果
たす
。
Kiếm Murakumo xuất hiện trong thần thoại Nhật Bản và đóng một vai trò rất quan trọng.
杉叢
の
中
を
歩
いた
。
Tôi đi bộ trong khu rừng tuyết tùng.
この
植物
は
叢立
ちする
性質
がある
。
Loài thực vật này có đặc tính mọc thành bụi.
会議
の
メンバー
は
全員男性
で
、
彼女
はまさに
万緑叢中紅一点
だった
。
Các thành viên trong cuộc họp toàn là nam giới, và cô ấy đúng là một bông hoa đỏ giữa biển lá xanh.
後
にそれらを
売
って
、
私
は
R
.
バートン
の
「
歴史叢書
」
を
買
うことができたのだった
。
Sau đó, tôi bán chúng và mua được Bộ sưu tập lịch sử của R. Burton.

