咬
咬 - GIẢO
咬 (か.む) — GIẢO
GIẢO
Phát âm
Kunyomi
か.む
Onyomi
コウ;ヨウ
Số nét
9
Nghĩa
- Cắn vào xương. Như giảo nha [咬牙] nghiến răng. Nguyên là chữ giảo [齩].
Ví dụ
咬傷
を
受
ける
Bị cắn
咬
む
癖
のある
犬
Con chó có tật xấu hay cắn .
鼠咬症
Bệnh do chuột cắn
手
の
咬
み
傷
Vết cắn vào tay
深
い
咬
み
傷
Vết cắn sâu hoắm
ヘビ
咬傷
に
効
く
石
Hòn đá có tác dụng chữa vết rắn cắn
昆虫咬傷
の
後
に
発生
する
〔
症状
などが
〕
(Triệu chứng bệnh) phát sinh sau vết cắn của côn trùng
ひどい
咬
み
傷
Vết cắt khủng khiếp
ヘビ
の
咬
み
傷
や
虫
の
刺
し
傷
への
アレルギー
反応
Phản ứng mẩn ngứa (dị ứng) với vết rắn cắn hay bọ cắn .
ガム
を
咬
むことは
、
歯
をきれいにする
良
い
方法
だ
Nhai kẹo cao su là một phương pháp tốt để làm sạch răng
ミツバチ
による
咬傷
Vết ong châm
犬
は
歯
をきれいにしようとして
骨
を
咬
む
Con chó nhai xương để làm sạch răng

