咳
咳 - KHÁI
咳 (せ.く しわぶ.く せき しわぶき) — KHÁI
KHÁI
Phát âm
Kunyomi
せ.く;しわぶ.く;せき;しわぶき
Onyomi
カイ;ガイ
Số nét
9
Bộ
亥
HỢI
口
KHẨU 
Nghĩa
- Ho (ho không có đờm). Cũng như chữ khái [欬].
Ví dụ
咳
が
出
ますか
。
Bạn có bị ho gì không?
咳
を
誘発
させる
Gây ho .
咳止
めはありますか
。
Bạn có thuốc ho nào không?
咳
とちょっと
熱
がある
。
Tôi bị ho và hơi sốt.
咳
がなかなか
治
らない
。
Mãi mà không khỏi ho được.
咳止
めと
アスピリン
が
必要
です
。
Bạn cần một ít xi-rô ho và aspirin.
咳払
いをしたが
、
言葉
は
出
なかった
。
Tôi hắng giọng, nhưng không có từ nào phát ra.
咳止
め
シロップ
。
本番前
に
一口飲
まないと
落
ち
着
かない
!
Si-rô ho. Nếu tôi không uống một ngụm trước khi lên sân khấu, tôi sẽ không thể giải quyết đượcxuống!
咳
、
くしゃみ
、
あくびをする
時
は
口
を
手
で
隠
しなさい
。
Che miệng khi ho, hắt hơi hoặc ngáp.
咳
がひどくて
、
夜中
に
何度
も
目
が
覚
めてしまうんです
。
Tôi bị ho kinh khủng và thường xuyên thức giấc vào ban đêm.
咳
がひどくて
、
夜中
に
何度
も
目
が
覚
めてしまうんです
。
Tôi bị ho kinh khủng và thường xuyên thức giấc vào ban đêm.
彼
は
咳払
いをした
。
Anh hắng giọng.

