哀
哀 - AI
哀 (あわ.れ あわ.れむ かな.しい) — AI
AI
Phát âm
Kunyomi
あわ.れ;あわ.れむ;かな.しい
Onyomi
アイ
Số nét
9
JLPT
N1
Tần suất 
#1715/2500
Bộ
口
KHẨU
衣
Y 
Nghĩa
- thương cảm; thương hại
VD: 哀矜 (thương xót), 哀憐 (thương hại)
- buồn bã; đau thương
VD: 哀悼 (chia buồn), 悲哀 (bi thương)
Ví dụ
哀憫
の
情
Cảm giác thương xót .
哀歌連
Dòng nhạc buồn .
哀惜
する
Tiếc thương
哀歌調
に
Có giai điệu bi thương, buồn thảm
哀調
を
帯
びた
曲
Từ (ca nhạc) có giai điệu buồn thảm
哀調
に
満
ちた
歌
Bài hát chứa đựng đầy nỗi buồn thảm
哀
れみは
恋
に
近
い
。
Sự thương hại cũng giống như tình yêu.
哀調
のこもった
歌
Bài hát có giai điệu buồn
哀感
を
込
めて
話
す
Nói với giọng điệu buồn bã
哀
れみを
請
い
求
める
Mong nhận được sự cảm thông.
哀
れみと
愛情
は
紙一重
。
Sự thương hại cũng giống như tình yêu.
哀
れみの
心
は
愛情
に
近
い
Một tấm lòng thương cảm tương tự như tình yêu thương

